Chia sẻ Các phím tắt trong AutoCAD 2D

Thảo luận trong 'AutoCAD'

Đang xem chủ đề này ( Thành viên: 0, Khách: 0)

  1. June

    June Kỹ sư

    Tham gia ngày:
    1/8/12
    Bài viết:
    164
    Đã được thích:
    310
    Điểm thành tích:
    43
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Kỹ sư
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Align Al Sao, xoay và thay đổi tỉ lệ đối tượng định theo đường
    Arc A Vẽ cung tròn
    Arctext Arctext Định chữ theo cung tròn
    Area Aa Tính diện tích
    Array Ar Tạo mảng 1 đối tượng
    Attdef và DDattdef -At At Đặt thuộc tính cho khối (Block)
    Attdisp Attdisp Hiển thị thuộc tính
    Attedit và Ddatte -Ate Ate Soạn lại thuộc tính
    Attext và Ddattext Attext Ddattext Xuất thuộc tính ra file văn bản
    Base Base Định điểm chèn
    Bhatch Bh, H Tô vùng
    Blipmode Blipmode Chế độ dấu kiểm dạng (+)
    Block B Tạo khối
    Break Br Cắt đoạn thẳng giữa 2 điểm
    Chamfer Cha Vát 2 đường thẳng
    Change -Ch Thay đổi 1 số tính chất đối tượng
    Chprop và Ddchprop Ch Tính chất của đối tượng
    Circle C Vẽ đường tròn
    Clipit Clipit Khoanh vùng 1 đối tượng
    Copy Co, Cp Sao chép
    Copyclip Ctrl+C Sao chép Copy --> Paste
    Cutclip Ctrl+X Cắt Cut --> Paste
    Ddedit Ed Thay đổi dòng Text
    Ddim D Kích thước
    Ddmodify Mo Thay đổi tính chất đối tượng
    Ddselect Se Lựa chọn
    DdUCS Uc Thay đổi hệ trục
    DDvpoint Vp Thay đổi điểm nhìn
    Dimaligned Dal Ghi kích thước theo hướng đối tượng
    Dimangular Dan Ghi kích thước góc
    Dimbaseline Dba Đường kích thước chuẩn
    Dimcenter Dce Đánh dấu tâm 1 đường hay cung tròn
    Dimcontinue Dco Ghi kích thước liên tục
    Dimdiameter Ddi Ghi kích thước đường kính
    Dimedit Ded Thay đổi kích thước
    Dimlinear Dli Ghi kích thước theo trục toạ độ
    Dimordinate Dor Kích thước đến gốc toạ độ
    Dimradius Dra Ghi kích thước bán kính
    Dimstyle Dst Kiểu kích thước
    Distance Di Tính khoảng cách
    Divide Div Chia đoạn bằng nhau (số đoạn)
    Dtext Dt Viết dòng văn bản đơn
    Dview Dv Góc nhìn phối cảnh trong 3D
    Elevation Elev Thay đổi độ cao
    Ellipse El Vẽ Elíp, cung Elíp
    Erase E Xoá
    Explode X Phá vỡ đối tượng đa thành phần
    Export Exp Xuất file vẽ ra
    Extend Ex Kéo dài đến 1 đối tượng
    Extrude Ext Tạo chiều cao cho đối tượng
    Fillet F Vẽ cung tiếp tuyến với 2 đối tượng
    Grid F7, Ctrl+G Chế độ mạng lưới điểm (Grid)
    Grips Gr Ô kiểm đối tượng
    Group G, -G Nhóm đối tượng
     
    phhodu thích bài này.
  2. June

    June Kỹ sư

    Tham gia ngày:
    1/8/12
    Bài viết:
    164
    Đã được thích:
    310
    Điểm thành tích:
    43
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Kỹ sư
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Hatch H, -H Tô vùng chọn
    Hatchedit He Hiệu chỉnh vùng tô
    Help ?, F1 Menu Help
    Hide Hi Chế độ ẩn (ẩn đối tượng khuất)
    Id Id Thông số bản vẽ
    Image
    Im, -Im Chèn ảnh
    InsertDdinsert I -I Chèn, hiệu chỉnh khối (Block)
    Intersect Giao các miền (Region)
    Layer
    La,-La Các hiệu chỉnh về lớp
    Layfrz
    Layfrz Làm đông lớp (Layer)
    Laylck
    Laylck Khoá lớp (Layer)
    Layoff
    Layoff Ẩn lớp (Layer)
    Layon
    Layon Hiện lớp (Layer)
    Laythw
    Laythw Làm tan lớp (Layer)
    Layulk
    Layulk Mở khóa lớp (Layer)
    Leader
    Le, Lead Dòng chú thích
    Lengthen
    Len Thay đổi độ dài
    Limits
    Limits Giới hạn bản vẽ
    Line
    L Vẽ đường thẳng
    Linetype
    Lt, -Lt Nét đường thẳng
    List
    Ls, Li Liết kê thông số đối tượng
    Lman
    Lman Quản lý layer
    Ltscale
    Lts Tỉ lệ các loại nét
    Matchprop
    Ma Gán tính chất 1 đối tượng đến 1 đối tượng
    Measure
    Me chia đoạn bằng nhau (độ dài)
    Menu
    Menu Thanh Menubar
    Minsert
    Minsert Chèn nhiều lần khối (Block)
    Mirror
    Mirror Lấy đối xứng
    Mline
    Ml Vẽ đường thẳng đôi
    Mocoro
    Mocoro Dời cóp và xoay
    Move
    M Dời
    Mslide
    Mslide Tạo slide (ảnh)
    Mspace
    Mspace Sang chế độ Model
    Mtext
    T, -T, Mt Viết khối văn bản
    Mview
    Mv Tạo khung nhìn động (floating vports)
    Mvsetup
    Mvsetup Thiết lập thông số bản vẽ
    New
    Ctrl+N Tạo bản vẽ mới
    Objects
    Os, -Os Các chế độ bản vẽ
    Offset
    O Vẽ đướng song song
    Open
    Ctrl+O Mở 1 bản vẽ
    Pan
    P, -P Kéo màn hình
    Pasteclip
    Ctrl+P Cắtg dán (--> Copy và Cut)
    Pedit
    Pe Hiệu chỉnh đường đa tuyến (Polyline)
    Pline
    Pl Vẽ đường đa tuyến
    Plot
    Ctrl+P In ấn
    Point
    Po Vẽ điểm
    Polygon
    Pol Vẽ đa giác
    Preview
    Pre Xem bản vẽ khi in
    Projectname
    Projectname Đặt tên khi vẽ theo nhóm
    Pspace
    Ps Chế độ Paper
    Purge
    Pu Dọn những thiết lập ko dùng dến
    Qleader
    Qleader Chú thích nhanh
    Qsave
    Ctrl+S Lưu nhanh bản vẽ
    Quit
    Exit Thoát chương trình
    Ray
    Ray Vẽ tia thẳng
    Rectang
    Rec Vẽ hình chữ nhật
    Redo
    Ctrl+Y Quay lại bước vừa phục hồi
    Redraw
    R Tự vẽ lại Bản vẽ
    Regen
    Re Tăng độ nét bản vẽ
    Region
    Reg Chuyển đối tượng sang dạng miền
     
  3. June

    June Kỹ sư

    Tham gia ngày:
    1/8/12
    Bài viết:
    164
    Đã được thích:
    310
    Điểm thành tích:
    43
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Kỹ sư
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Rename và Ddrename
    Ren -Ren Thay đổi tên các đối tượng
    Render
    Rr Tạo một khung nhìn đối tượng 3D
    Revcloud
    Revcloud Vẽ hiệu ứngmây
    Rotate
    Ro Xoay đối tượng
    Save
    Ctrl+S Lưu bản vẽ
    Saveas
    Ctrl+Shift+S Lưu bản vẽ sang tên khác
    Scale
    Sc Thay đổi tỉ lệ đối tượng
    Script
    Scr Chạy các đoạn script
    Section
    Sec Giao các miền (Region)
    Select
    S ct Lựa chọn
    Shade
    Sha Tô khối (3D)
    Sketch
    Sketch Sang chế độ vẽ tay theo chuột
    Snap
    Sn Chế độ truy bắt điểm
    Solid So Vẽ các vật thể
    Spline
    Spl Vẽ đườn đa tuyến cong
    Splinedit
    Spe Hiệu chỉnh đường cong đa tuyến (Spline)
    Status
    Status Hiện trạng bản vẽ
    Stretch
    S Kéo giãn đối tượng
    Style
    St Kiều văn bản
    Subtract
    Su Trừ bù các miền với nhau
    Text
    Text Văn bản
    Thickness
    Th Tạo độ dày
    Time
    Time Thông số về thời gian bản vẽ
    Tilemode
    Tm, Ti Thay đổi các giá trị giữa chế độ Model và Paper
    Trim
    Tr Xén theo đường
    Undo
    U, Ctrl+Z Phục hồi bước vừa vẽ
    UCS
    Ucs Hệ toạ độ
    UCSicon
    Ucsicon Biểu tượng hệ toạ dộ
    Union
    Uni Hợp các miền (Region)
    Units và Ddunits
    Un -Un Chỉnh sửa đơn vị bản vẽ
    Update
    Update Cập nhật bản vẽ
    View và Ddview
    V -V Chọn mặt phẳng chiếu
    Vplayer
    Vplayer Điều khiển hiển thị lớp (layer) trên các cổng nhìn (vports)
    Vpoint
    -Vp Chọn điểm nhìn
    Vports
    Vports Tạo khung nhìn tĩnh (tiled vports)
    Vslide
    Vslide Chạy các slide (ảnh)
    Wblock
    W Lưu khối (block ) ra file
    Xattach
    Xa Thêm vào bản vẽ tham khảo ngoài
    Xbind và -Xbind
    Xb -Xb Buộc bản vẽ tham khảo ngoài
    Xclip
    Xc Khoanh vùng tham khảo ngoài
    Xline
    Xl Vẽ đương thẳng (gióng)
    Xref và Ref
    Xr -Xr Tham khảo ngoài
    Zoom
    Z Thu phóng bản vẽ
     
    entiwind thích bài này.
  4. dangquoc90

    dangquoc90 Học sinh phổ thông

    Tham gia ngày:
    15/5/15
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    rất hay và bổ ích
     
  5. entiwind

    entiwind Học sinh phổ thông

    Tham gia ngày:
    11/3/15
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    cảm ơn bạn nha!!
     

Chia sẻ trang này